MENU

HỖ TRỢ KỸ THUẬT

02866 855 869
02866 825 247
0936 102 287
0978 834 439
Máy in Canon
Máy In Canon Image MF4750

Máy In Canon Image MF4750

Mã sản phẩm : CN-MF4750
Giá : Call
Bảo hành : 12 tháng
Khuyến mãi :

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Máy in Canon Image CLASS MF4750 là dòng máy in đa chức năng phổ thông rất thích hợp cho nhu cầu in ấn với số lượng nhiều và cấp tốc.

Máy in Canon Image CLASS MF4750 hỗ trợ in qua mạng Lan rất thích hợp cho tổ chức công ty, doanh nghiệp có số lượng máy tính - laptop cần in nhiều và ở nhiều phòng ban khác nhau tiếp kiệm chi phí cho việc phải mua nhiều máy in cho từng máy cần in.

Công nghệ sấy theo nhu cầu.

Công nghệ sấy theo nhu cầu độc quyền của Canon truyền nhiệt trực tiếp tới bộ phận tỏa nhiệt bằng sứ, vì vậy sẽ giảm tối đa thời gian làm nóng máy xuống mức bằng không và nhanh chóng thực hiện bản in đầu tiên

Phím một chạm tiện dụng

Ba phím giải pháp chuyên dụng trên máy in image CLASS MF4750 giúp đơn giản hóa hoạt động của máy.

Giao diện phím giải pháp mới cho phép quét sang máy tính một cách dễ dàng và các lựa chọn căn lề trang với một phím chạm.

Chế độ yên lặng

Khi ấn phím Quiet Mode trên bảng điều khiển, thiết bị sẽ hoạt động trong chế độ yên lặng, giảm tiếng ồn động cơ xuống mức tối thiểu.Khay nạp tài liệu tự động dung lượng 35 tờ.

Khay nạp tài liệu tự động dung lượng 35 tờ (ADF) sẽ tự động thực hiện các thao tác sao chụp, quét, hoặc fax các bản tài liệu nhiều trang.

Yêu cầu bảo dưỡng tối thiểu

Cartridge mực của Canon thiết kế tích hợp trống mực cảm quang, thiết bị làm sạch và khoang chứa mực trong một cartridge nhỏ gọn giúp tiết kiệm chi phí và thay thế dễ dàng.

Các thông số kỹ thuật cho imageCLASS MF4750

IN

 

Phương pháp in

Máy in laser đen trắng

Tốc độ in (in một mặt; A4 / LTR)

23 / 24trang/phút

Độ phân giải in

600 x 600dpi

Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh

1200 (tương đương) x 600dpi

Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn)

13,5 giây hoặc nhanh hơn

Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ)

Xấp xỉ 2,0 giây

Thời gian in bản đầu tiên (FCOT)

Xấp xỉ 6 / 5,8 giây (A4 / LTR)

Ngôn ngữ in

UFR II LT

Lề in

Lề trên, dưới, trái, phải: 5mm (không phải khổ giấy bao thư)
Lề trên, dưới, trái, phải: 10mm (khổ giấy bao thư)

Các tính năng in

Watermark, Page Composer, Toner Saver

SAO CHỤP

 

Tốc độ sao chụp (một mặt ; A4 / LTR)

23 / 24 trang/phút

Độ phân giải bản sao

600 x 600dpi

Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT)

Xấp xỉ 9,0 / 8,7 giây (A4 / LTR)

Số lượng bản sao tối đa

99 bản

Phóng to / thu nhỏ

25 - 400 % tăng giảm 1%

Các tính năng sao chụp

Phân loại bộ nhớ, sao chụp 2 trong 1, sao chụp 4 trong 1, sao chụp cỡ thẻ ID

QUÉT

 

Độ phân giải bản quét

Độ phân giải quang học: 600 x 600dpi
Độ phân giải tăng cường: 9600 x 9600dpi

Chiều sâu màu quét

24-bit

Quét kéo

Có, USB

Quét đẩy (quét lên máy tính) với phần mềm MF)

Có, USB

Các tính năng quét

TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)

FAX

 

Tốc độ modem

33,6Kbps

Độ phân giải fax

200 x 400dpi

Phương pháp nén

MH, MR, MMR

Dung lượng bộ nhớ (*1)

256 trang

Quay số bằng phím tắt

3 phím

Quay số mã hoá

100 phím

Quay nhóm / Điểm đến

Tối đa 102 phím / Tối đa 102 điểm đến

Truyền fax lần lượt

Tối đa 113 địa chỉ

Chế độ nhận

Chỉ FAX, nhận fax tuỳ chỉnh, trả lời điện thoại, tự động chuyển đổi chế độ fax/ điện thoại

Sao lưu bộ nhớ

Sao lưu bộ nhớ fax vĩnh viễn

Các tính năng fax

FAX chuyển tiếp, tiếp cận hai chiều, nhận fax từ xa, FAX từ máy tính (chỉ truyền fax), DRPD, ECM, quay số tự động, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả hoạt động fax, báo cáo quản lí hoạt động fax

XỬ LÍ GIẤY

 

Khay nạp tài liệu tự động (ADF)

35 tờ (80g/m2 hoặc ít hơn)

Khổ bản gốc dành cho khay nạp tự động

A4, B5, A5, B6, LTR, LGL, khổ tuỳ chọn (Tối thiểu 105 x 148mm đến tối đa 356 x 216mm)

Nguồn giấy vào (tiêu chuẩn)

Giấy thường (60-80g/m2): khay Cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ

Nguồn giấy ra

100 tờ (giấy ra úp mặt , 20lb LTR / 68g/m2 A4)

Khổ giấy (khay Cassette chuẩn)

A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, IndexCard
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, DL, khổ tuỳ chọn (Tối thiểu 76,2 x 210mm đến tối đa 216 x 356 mm)

Khổ giấy (khay tay)

A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, IndexCard
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, DL,
Khổ tuỳ chọn (tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 216 x 356 mm)

Loại giấy

Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy bao thư

Định lượng giấy (khay Cassette chuẩn)

60 - 163 g/m2

Định lượng giấy (khay giấy)

60 - 163 g/m2

KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM

 

Kết nối giao diện chuẩn (có dây)

USB 2.0 tốc độ cao

Kết nối giao diện chuẩn (không dây)

Windows®7 (32/64-bit)
Windows®XP (32/64-bit)
Windows®Vista (32/64-bit)
Mac OS X 10.5.8 or later (*2)
Linux (*3)

Kết nối giao thức mạng làm việc

Trình điều khiển máy in, trình điều khiển máy fax, trình điều khiển máy quét, phần mềm MF, phầm mềm sổ địa chỉ , Presto! PageManager

CÁC THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHUNG

 

Bộ nhớ

128MB

Màn hình LCD

Màn hình LCD đen trắng 5 đường (bảng điều khiển điều chỉnh góc nhìn linh hoạt)

Kích thước

390 x 362 x 360mm (đóng khay Cassette)
390 x 439 x 360mm (mở khay Cassette)

Trọng lượng

Không có ống mực:

11,3kg

Có ống mực:

11,9kg

Tiêu thụ điện

Tối đa:

1320W hoặc thấp hơn

Khi đang vận hành:

Xấp xỉ 560W (mức trung bình; khi sao chụp)

Khi ở chế độ Standby:

Xấp xỉ 5,0W

Khi ở chế độ nghỉ:

Xấp xỉ 1,4W

Energy Star TEC (Mức tiêu thụ điện đặc trưng)

0,7kWh/tuần

Mức âm (*4)

Khi đang vận hành:

Mức nén âm (vị trí người đứng ngoài):
50dB khi in (giá trị tham khảo)
Mức công suất âm:
6,5B khi in

Khi ở chế độ Standby:

Mức nén âm (vị trí người đứng ngoài):
Không thể nghe được (giá trị tham khảo) (*5)
Mức công suất âm: 4,3B hoặc thấp hơn

Môi trường vận hành

Nhiệt độ: 10 đến 30°C

Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)

Nguồn điện yêu cầu

AC 220 - 240V: 50 / 60Hz

Cartridge (*6)

Cartridge 328: 2.100 trang
(Cartridge đi kèm: 1.000 trang)

Dung lượng bản in hàng tháng (*7)

8.000 trang

Sản phẩm cùng loại